Giá đà điểu giống và địa chỉ mua uy tín toàn quốc

Tìm hiểu giá đà điểu giống
Đà điểu là loài động vật có nguồn gốc châu Phi, được nhập về nuôi thích nghi và đã được Bộ Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn đưa vào danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam. Hàm lượng cholesterol trong thịt đà điểu thấp: 57mg/100g, so với thịt bò: 84mg/100g. Vậy giá đà điểu giống là bao nhiêu?
- Hướng dẫn tài liệu nuôi đà điểu
Để thu được thịt đà điểu thương phẩm với chật lượng thịt thơm ngon, khâu quan trọng đầu tiên bà con chăn nuôi cần quan tâm đến chính là khâu chọn giống. Để giúp bà con có cái nhìn tổng quát về giá thành và các địa chỉ mua đà điểu giống trên khắp cả nước, chúng tôi xin cung cấp bảng giá đà điểu giống giúp bà con nắm bắt giá đà điểu trên thị trường tránh việc mua phải con giống giá cao.
Loại đà điểu | Giá |
Loại 1 – 7 ngày tuổi | 2.500.000 – 2.650.000 |
Loại 1 tháng tuổi | 2.800.000 – 3.100.000 |
Loại 2 tháng tuổi | 3.100.000 – 4.500.000 |
Loại 3 tháng tuổi | 4.700.000 – 4.900.000 |
Dưới đây chúng tôi cũng đã tổng hợp một số địa chỉ mua đà điểu giống để bà con tham khảo như sau:
ĐÀ ĐIỂU VIFOODS
Địa chỉ: 48 Đường 2c KDC Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ, Quận 7, Tphcm
Liên hệ: 08.77.99.00.55
Công ty Kinh doanh Đà điểu - Cá sấu Vifoods xin gửi tới Quý khách hàng thông | ||||
báo giá bán các mặt hàng thịt Đà điểu - Cá sấu Vifoods như sau: | ||||
Stt | Sàn phẩm | ĐVT | Giá bán | Qui cách |
I. | THỊT ĐÀ ĐIỂU | |||
1 | Thịt File Đà Điểu | đ/kg | 320,000 | Đóng gói 0,5 kg và 1 kg |
2 | Thịt đùi đà điểu | đ/kg | 295,000 | Đóng gói 0,5 kg và 1 kg |
3 | Thịt đà điểu chưa qua cấp dông | đ/kg | 370,000 | Đóng gói 0,5 kg và 1 kg |
4 | Đùi đà điểu nguyên | đ/kg | 290,000 | Nguyên đùi (14 kg- 18kg) |
5 | Thịt đà điểu vụn | đ/kg | 230,000 | Đóng gói 1 kg |
6 | Dạ dày đà điểu | đ/kg | 295,000 | Đóng gói 1 kg |
7 | Gân chân đà điểu | d/kg | 220,000 | Đóng gói 1 kg |
8 | Gân khác đà điểu | đ/kg | 195,000 | Đóng gói 1 kg |
9 | Ngầu Pín đà diều | đ/kg | 350,000 | Đóng gói nguyên bộ |
10 | Ngón bàn chân dà điểu | đ/kg | 245,000 | Đóng gói 1 kg |
11 | Tim đà đà điểu | đ/kg | 180,000 | Đóng gói nguyên cái |
12 | Cánh dà điểu | đ/kg | 200,000 | Đóng gói 1 kg |
13 | Cổ đà điểu | đ/kg | 100,000 | Đóng gói 1 kg |
14 | Sườn đà điểu | đ/kg | 200,000 | Đóng gói 1 kg |
II. | TRỨNG ĐÀ ĐIÊU | __——_————— | ||
1 | Trứng đà điểu loại 1 | đ/quả | 330,000 | Khối lượng > 1,5 kg |
2 | Trứng dà điểu loại 2 | đ/quả | 320,000 | Khối lượng: 1,2 kg + < 1,5 kg |
3 | Trứng dà điểu loại 3 | đ/quả | 310,000 | Khối lượng: 0,8 kg + < 1,2 kg |
4 | Trứng đà diều loại 4 | đ/quà | 270,000 | Khối lượng: < 0.8 kg |
5 | Trứng đà điểu loại 5 ________ | đ/quà | 260,000 | |
Thời gian áp dụng: Từ ngày 01/1/2024. | ||||
Giá bán đã bao gồm VAT. | ||||
Chân thành cảm ơn sự hợp tác và đồng hành của Quý khách hàng trong thời gian vừa | ||||
qua, Công ty mong muốn tiếp tục hợp tác lâu dài cùng phát trien. / |